Liệt sĩ Nguyễn Trọng Kim

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Trọng Kim trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/1/1964 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/3/1965 Quê quán: Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/5/1966 Quê quán: Tân Ninh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/5/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 94 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1967 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng 5G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 130 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/8/1974 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng 2H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập