Liệt sĩ Nguyễn Trọng Du

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Trọng Du trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Trọng Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 258 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Dự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Liên Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Đủ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng A · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Dự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Dự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập