Liệt sĩ Nguyễn Trinh

28 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Trinh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Mù Căng Chải, Huyện Mù Cang Chải, Yên Bái Số mộ 67 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1292 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 253 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trịnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 30/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M77 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 131 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1/1963 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/7/1966 An táng tại: NTLS huyện Lý Sơn, Huyện Lý Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 76 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Trình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Trinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 99 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Trình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Thăng Bình, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 300 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập