Liệt sĩ Nguyễn Triêm

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Triêm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 224 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Triêm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/5/1948 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Triêm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/5/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Triêm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/4/1954 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Tài Lương - Xã Triệu tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Triêm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/4/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Triêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/11/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Triêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/12/1964 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Triêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →