Liệt sĩ Nguyễn Tri Phương

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tri Phương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khác, Khác Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trí Phương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: . - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 170 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 97 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1978 Quê quán: An Lương - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tri Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →