Liệt sĩ Nguyễn Trang

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Trang trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 62 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 426 · Hàng 22 · Lô T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tráng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/2/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 28 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Kỳ Xuân, Kỳ Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 29 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tràng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tráng Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1979 An táng tại: NTLS Phước Lộc, Xã Phước Lộc, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập