Liệt sĩ Nguyễn Trẫn
Có 21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Trẫn trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trân Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1933 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trẫn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cảm tử quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trẫn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/8/1948 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/8/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 374 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1953 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 27 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Trấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô B1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Trấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 36 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập