Liệt sĩ Nguyễn Tôn

38 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tôn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tôn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 11 · Lô 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 221 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 132 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 437 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tôn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tôn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/6/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tôn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/6/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 351 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1950 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 92 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tôn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/10/1953 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tôn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1954 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tôn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/11/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tồn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Tôn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Tôn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Tồn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Tôn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 112 · Lô B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Lô B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Tôn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/9/1968 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Tồn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Tôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Tốn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Tốn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng A · Lô A.Hùng Xem chi tiết →

Còn 22 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập