Liệt sĩ Nguyễn Toán

44 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Toán trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Ngoc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 14a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Nhơn, Xã Hoà Nhơn, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng HD Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 380 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Toàn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/3/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Dạ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Toản Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1947 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Toản Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Toàn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 87 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Toán Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/9/1949 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D310 E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. nguyễn toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 54 · Hàng 4 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Toán Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/9/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Toan Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Toàn Năm sinh: 1892 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Toản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Toản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/7/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H4 · Lô LG4 · Khu KG Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 341 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Toàn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 279 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Toán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 232 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 22 · Khu N1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Tóan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 15 · Lô K Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Toàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 257 · Hàng 9 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 259 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 350 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 12 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Toàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 27 · Khu P Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D9 - E826 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →

Còn 48 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập