Liệt sĩ Nguyễn Tiến Tú

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tiến Tú trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tiến Tự Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1969 Quê quán: Đồng Tịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: BT102 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Tụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Liên Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Tụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 100 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 Quê quán: Kỳ Tây - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Tú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/7/1978 Quê quán: Cốc Lầu, Bắc Hà, Bắc Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập