Liệt sĩ Nguyễn Tiến Lang

Có 6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tiến Lang trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tiến Lãng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/10/1966 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Đại Thành - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Lãng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Lạng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Văn Miếu- Việt Lập (Hà Bắc cũ) Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Lãng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập