Liệt sĩ Nguyễn Tiến Hạnh

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tiến Hạnh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tiến Hành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/2/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 239 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1979 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu D 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập