Liệt sĩ Nguyễn Tiến Do
Có 11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tiến Do trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Tiến Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 835 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 440 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng 3L · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 89 · Hàng 2 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Độ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Nam Viên - Ky manh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →