Liệt sĩ Nguyễn Tiến Đát

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tiến Đát trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hồng, Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1957 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 175 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 54 · Lô 17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/6/1970 Quê quán: Phổ Minh - Đưc Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng 2I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1978 Quê quán: Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Cúc Phương - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Tiến Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →