Liệt sĩ Nguyễn Tiến Cương

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tiến Cương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tiến Cuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1931 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Cương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/6/1954 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 213 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: Hoàng Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 442 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/09/1973 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Ty Y tế Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1973 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/7/1975 Quê quán: Tân Hoà - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1980 Quê quán: Phổ Cường, Phổ Đưc, Phổ Đưc Đơn vị: E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 29/3/1985 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Cường Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 18/9/1986 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →