Liệt sĩ Nguyễn Tiến Cử

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tiến Cử trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tiến Cử Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Cử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Vệt Thắng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 173 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Cử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng K · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Liên Hạ - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Cử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Cử Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Đắc Xá - Thanh Cử - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Cữ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Cữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 311 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →