Liệt sĩ Nguyên Tiên
Có 71 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Tiên trong kho · trang 1/2.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 248 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Lô LY1 · Khu KY Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M31 · Hàng H8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M115 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiển Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 1 · Hàng D Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiển Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiễn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 22/3/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 290 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/7/1953 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiễn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 22/3/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyên Tiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/3/1960 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 291 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 354 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1965 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 32 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 538 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kỳ Chánh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- nguyễn tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 112 · Hàng 5 · Khu f Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H9 · Lô LG9 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 168B · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LC · Khu D12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 64 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô 5a Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 60 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập