Liệt sĩ Nguyễn Tiềm

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Tiềm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Tiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiềm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/12/1951 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiềm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/12/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 49 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiệm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/8/1958 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiệm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 6 · Lô P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiệm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập