Liệt sĩ Nguyễn Thuý
Có 35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thuý trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 203 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thụy Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 268 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thụy Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thúy Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 15/5/1950 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 111 · Lô II Xem chi tiết →
- Nguyễn Thùy Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thụy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/6/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thụy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 32 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/6/1967 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỵ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 288 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thùy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thủy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỳ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỳ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỷ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/8/1975 Quê quán: Ba Lòng - Đakrông - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỷ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/8/1975 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Hàng Anh Hùng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1977 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Đoàn Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1977 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 570 · Khu B Xem chi tiết →
- nguyễn thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thủy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 260 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 10 Xem chi tiết →
Còn 10 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập