Liệt sĩ Nguyễn Thương
Có 63 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thương trong kho · trang 1/2.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 6a Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/12/1947 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1947 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1947 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 307 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/5/1950 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/5/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 128 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1960 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 5 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 250 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 17/7/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 82 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1966 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 21 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 98 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/5/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: 5/7/ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 33 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Trà Phú, Xã Trà Phú, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập