Liệt sĩ Nguyễn Thuộc

14 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thuộc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1952 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thuộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/11/1964 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thược Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/11/1965 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thược Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thược Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/11/1965 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1506 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thuộc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 258 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thuộc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Vĩnh Lộc - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thuộc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thước Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/7/1975 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập