Liệt sĩ Nguyễn Thức

26 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thức trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1944 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thức Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 27/7/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1947 Đơn vị: E.95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thục Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1953 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 146 · Khu B12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 165 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 92 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thức Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 123 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 118 · Hàng 3 · Lô III Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 226 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thức Năm sinh: 24/2/1954 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập