Liệt sĩ Nguyễn Thuân

50 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thuân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 13 · Lô 16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 82 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1944 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1948 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thuận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Mai Đàn - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Vê QĐ - Bộ D An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thuận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 738 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thuần Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thuấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/4/1955 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 181 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 32 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thuần Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 346 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thuần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thuẩn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thuần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1969 Quê quán: Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thuận Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu N2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thuận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 414 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tam Ngoc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: T. UY TKỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 246 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 177 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Chân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1392 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 469 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →

Còn 35 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập