Liệt sĩ Nguyễn Thừa

24 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thừa trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/4/1946 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thưa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/4/1950 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D30 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/4/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/5/1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Hoà - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/5/1952 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thưa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M317 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1964 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. nguyễn thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 113 · Hàng 5 · Khu f Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 222 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: NTLS Phước Lộc, Xã Phước Lộc, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập