Liệt sĩ Nguyễn Thiên

48 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thiên trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 208 · Khu 8B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/9/1946 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/9/1946 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/3/1948 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/3/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1949 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1952 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1957 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 263 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 161 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1965 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/7/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thiển Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 30 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thiên Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 703 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K10 - Khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 127 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hải Xuân, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Đơn vị: Đoàn Tam đảo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →

Còn 30 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập