Liệt sĩ Nguyễn Thị Xuyến

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Xuyến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Xuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/963 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Xuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Xuyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Xuyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Xuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Xuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M280 · Hàng H15 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Xuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1975 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 12 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nhân Hưng, Xã Nhân Hưng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Hàng A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thị Xuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →