Liệt sĩ Nguyễn Thị Thuấn

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Thuấn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1965 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Huống Thượng, xã Huống Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 199 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/9/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Thuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Thuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 173 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 162 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 157 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Quỳnh Dị - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Thụân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1976 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thuần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Thuần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →