Liệt sĩ Nguyễn Thị Thơ

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Thơ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1951 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thơ Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thỏ Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1966 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1966 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Thơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 495 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Thơ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 333 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Phú Cường - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Thơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 141 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Thơ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Tho Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Tho Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/5/1980 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1982 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →