Liệt sĩ Nguyễn Thị Thế

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Thế trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. nguyễn thị thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 31 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1953 Quê quán: Uyên Hưng - Tân Uyên - Sông Bé Đơn vị: xã Hưng Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: NTLS Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Thệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Thế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 877 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Thệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn thị The Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Thế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thị Thệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 50 · Khu A2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thị Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1981 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →