Liệt sĩ Nguyễn Thị Tam

75 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Tam trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Đài - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1698 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 118 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/12/1950 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn thị Tám Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 14/12/1958 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Tấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1963 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/5/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu H2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thị Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu N2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 602 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 105 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thị Tầm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1056 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 136 · Lô B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 18 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 689 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H3 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 98 · Khu 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H13 · Khu B4 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu BT Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 356 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 326 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 580 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 383 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thị Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →