Liệt sĩ Nguyên Thị Nhàn

42 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Thị Nhàn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Nhản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 66 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H1 · Lô ô2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 283 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Nhạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 357 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Nhan Năm sinh: 1893 Ngày hy sinh: 23/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 104 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyên Thị Nhàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Nhạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 47 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Nhan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/6/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Nhản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/2/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 28 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Nhân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/11/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thị Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Văn, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thị Nhẫn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N185 · Hàng 5 · Lô 7 · Khu G Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thị Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thị Nhẫn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 342 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 224 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thị Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 319 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thị Nhản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 72 · Khu B6 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thị Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 254 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 140 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thị Nhẫn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thị Nhãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 40 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thị Nhân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thị Nhan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/11/1997 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →