Liệt sĩ Nguyễn Thị Nguyên

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Nguyên trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng D5 · Lô A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 976 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Nguyện Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 132 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Nguyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/12/1949 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 187 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Nguyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1965 Quê quán: Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Nguyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM299 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Nguyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/2/1970 Quê quán: Phố Minh - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Nguyện Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Nguyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng Q · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Nguyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/5/1971 Quê quán: Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Tiểu Đoàn Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Nguyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Nguyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Nguyễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 153 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập