Liệt sĩ Nguyên Thi Nga

48 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Thi Nga trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H19 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 488 · Lô A · Khu T L Hội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 309 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 27 · Hàng K Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/6/1951 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Ngà Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 191 · Khu A15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 313 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Ngà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/12/1966 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 43 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyên Thi Nga Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/10/1967 Quê quán: Bình Khánh - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C150 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/05/1967 Quê quán: Bình Hòa Bắc - Đức Huệ - Long An Đơn vị: C150 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô E1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M32 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 169 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/08/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1969 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H10 · Khu A6 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/12/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thị Ngà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 129 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1973 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thị Nga Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →