Liệt sĩ Nguyễn Thị Mười

29 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Mười trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 3 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 68 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1947 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Ban CH Phụ nữ Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 01/05/1949 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: B.vận Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu J Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/7/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn thị Mười Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 111 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 248 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Muồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 360 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →