Liệt sĩ Nguyễn Thị Mai

90 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Mai trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/17/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 346 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô A4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 184 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1960 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 75 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/10/1962 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 40 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1966 Quê quán: Thái Mỷ - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu G2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 17 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô E1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thị Mãi Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/11/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 150A · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 28/1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng trường, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 60 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô B1 · Khu P Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thị Mái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu N1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 100 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/02/1970 Quê quán: Bình Thành - Đức Huệ - Long An Đơn vị: V18 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 78 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn thị mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 504 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/01/1971 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/8/1971 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 500 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 13 Xem chi tiết →