Liệt sĩ Nguyễn Thị Lệ

60 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Lệ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 5 · Lô 10A · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Lề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 55 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 597 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Lề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 30/6/1954 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 30/6/1954 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 142 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 25 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thi Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khánh Hòa, Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Lễ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 31 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thị Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 134 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 231 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thị Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: THị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 879 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thị Lẹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 636 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 35 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thị Lề Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 21 · Khu S Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 01/12/1972 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1972 Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thị Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu AAmlẽ Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thị Lẹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 54 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 184 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thị Lẹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1973 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 35 · Lô B Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42125 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu BP Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thị Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 3 · Lô 8 Xem chi tiết →