Liệt sĩ Nguyễn Thị Hương

133 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Hương trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 127 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 437 · Lô 9 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 236 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hưởng Năm sinh: 20/1947 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hướng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 101 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 422 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 37 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 48 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 295 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/12/1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô B2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thị Hướng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu H Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H9 · Khu A6 Xem chi tiết →
  31. nguyễn thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  32. nguyễn thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/9/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 24 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 346 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/5/1972 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 49 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 194 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thị Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 391 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 143 · Khu A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 284 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập