Liệt sĩ Nguyễn Thị Hồng

107 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Hồng trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1969 Quê quán: Thuận Lợi - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 726 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 124 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn thị Hồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 23 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 602 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 15 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Phước Vĩnh Đông - Cần Giuộc - Long An Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 57 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M398 · Hàng H23 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu I Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 26 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thị Hống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 219 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 40 · Lô A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng 3C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Cầu Giát, Cầu Giát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu K2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A9 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1975 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Văn phòng huyện ủy Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu Y Xem chi tiết →
  45. Nguyễn thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1976 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thị Hồng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nam Lợi, Xã Nam Lợi, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập