Liệt sĩ Nguyễn Thị Hoàng

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Hoàng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 253 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1966 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/11/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 85 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/04/1974 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Điềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/11/1976 Quê quán: Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: E515 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/11/1976 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →