Liệt sĩ Nguyễn Thị Dương

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Dương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Dương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1963 Quê quán: Vĩnh Xương - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Dượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/8/1963 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Dượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/8/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Yến Trung, Yến Thọ, Yến Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu K1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Dưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Phường 4 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Đương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H7 · Lô LY7 · Khu KY Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Dưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Hàng Anh Hùng Xem chi tiết →
  14. Ngũyen Thị Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 835 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/11/1973 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Đương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 35 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Đương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →