Liệt sĩ Nguyễn Thị Định

26 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Định trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa, Chánh Phú Hòa Đơn vị: Ban dân vận PK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. nguyễn thị dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Đỉnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Đỉnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 37 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Thiện, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Định Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Đính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Đinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 75 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tân Lạc, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Đinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Dinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Đỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thị Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thị Đính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thị Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn thị Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 236 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thị Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập