Liệt sĩ Nguyễn Thị Điền

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Điền trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thi Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân An - TDM - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 249 · Hàng 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Diên Năm sinh: 1892 Ngày hy sinh: 26/9/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 49 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 22 · Khu S Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Diễn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/9/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Diễn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Diễn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 71 · Lô D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Điền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Điền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Diên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Điền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu A3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1974 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/2003 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập