Liệt sĩ Nguyễn Thị Diềm

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Diềm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 245 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Điềm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/11/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Điểm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/3/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1591 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Điểm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Diệm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Diêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Diềm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 738 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Điểm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Diệm Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Diệm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 139 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Quỳnh Kim - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 42 · Khu B4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Diềm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/04/1972 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Diềm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Điểm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Điềm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Điềm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →