Liệt sĩ Nguyễn Thị Đào

30 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Đào trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 34 · Hàng A3 · Lô B3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Đảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Dạo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H10A · Khu A4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Đáo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 739 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 121 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu BP Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 29 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 24 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/08/1971 Quê quán: Ô chốt, Bến kết, Bến kết An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 15 · Khu C1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →