Liệt sĩ Nguyễn Thị Dạng

31 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Dạng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 315 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn thị Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn thị Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Đặng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn thị Đang Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Lỗ, Xã Đông Lỗ, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Đảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Đang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Đang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Dặng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 36 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Đăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 23 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Đảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Dàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Đằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Đặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Đằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Đặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/01/1970 Quê quán: Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thị Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu b Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thi Dăng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thị Dạng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thị Dàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 19 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thị Dạng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thị Đặng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 25 · Lô 12 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thị Đăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thị Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thị Đàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thị Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →