Liệt sĩ Nguyễn Thị Cúc

49 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Cúc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Cục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 108 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1945 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 15 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1949 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 148 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1954 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 212 · Khu 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu G2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 456 · Lô 3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn THị Cúc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1973 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →