Liệt sĩ Nguyễn Thị Con

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Con trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Cõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1949 An táng tại: An Tiến, Xã An Tiến, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Cõn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 142 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Con Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/2/1958 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Hiếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Con Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/2/1958 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Còn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/5/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Cón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Cỏn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 41 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập