Liệt sĩ Nguyễn Thị Chương
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Chương trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Thị Chuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 18 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 79 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 421 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Chương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chướng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/8/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập