Liệt sĩ Nguyễn Thị Chính

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Chính trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 61 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Chinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 105 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1966 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Hà Long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: huyện Hà Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1973 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Chinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →