Liệt sĩ Nguyễn Thị Chiêu

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Thị Chiêu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thị Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Chiều Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 24/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H6A · Khu B5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Chiêu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Chiệu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/12/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Chiểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Chiểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 140 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 44 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →